Bản dịch của từ 六驳 trong tiếng Việt

六驳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六驳 (Danh từ)

liù bó
01

Tên một loài thú; cũng viết tắt là “” (một loài động vật theo cổ điển Hán Nôm)

1.兽名。亦省称“驳”。

Ví dụ
02

Tên một loài cây (梓榆), thuộc họ dâu tằm/榆科的木本 cây; gọi tắt là một thứ cây gỗ trong văn liệu cổ

2.树木名。即梓榆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六驳

liù

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
驳乐
驳乱
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép