Bản dịch của từ 六骡 trong tiếng Việt
六骡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liù | ㄌㄧㄡˋ | l | iu | thanh huyền |
Lù | ㄌㄨˋ | l | u | thanh huyền |
六骡 (Danh từ)
【liù luó】
01
Sáu con la (lá mã) mà Chân vương Hung Nô cưỡi; chỉ ngựa/la của kẻ xâm lược (hình ảnh trong Sử ký, Hán thư)
匈奴单于所乘之六匹骡马。《史记.卫将军骠骑列传》:“单于视汉兵多,而士马尚强,战而匈奴不利,薄莫,单于遂乘六骡,壮骑可数百,直冒汉围西北驰去。”《汉书.霍去病传》作“六臝”。后以指入侵者的坐骑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六骡
liù
六
luó
骡
Các từ liên quan
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
骡军
骡夫
骡子
骡子军
骡子营
- Bính âm:
- 【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
- Các biến thể:
- 陸, 𠫪, 六
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,八
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陆
霤
馏
陸
㽌
磟
廇
鷚
餾
䄂
雡
碌
簬
逯
鵱
廘
螰
錴
鹭
騼
琭
㓐
轆
趢
亰
𠅶
𠆄
𠆏
𠅁
亠
𠅤
𠅧
亳
𠅬
𠆔
产
𠔄
凤
䦹
丹
𠔾
兯
㸦
𠄡
㕛
氏
𠆨
以
周六
六月
十六
六角
六味
六书
六方
六十
六气
六甲
六路
六环路
