Bản dịch của từ 六鳌 trong tiếng Việt

六鳌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liù

ㄌㄧㄡˋliuthanh huyền

ㄌㄨˋluthanh huyền

六鳌 (Danh từ)

liù áo
01

Sáu con rùa thần (còn viết 六鼇) trong thần thoại Trung Quốc, từng mang năm núi Tiên (蓬莱等) trên lưng; hình ảnh kỳ thú để diễn tả những con rùa khổng lồ nâng đỡ hoặc dịch chuyển núi đảo.

亦作“六鼇”。神话中负载五仙山的六只大龟。相传 渤海 之东,有一深壑,中有 岱舆 、 员峤 、 方壶 、 瀛洲 、 蓬莱 五山,乃仙圣所居之地。然五山皆浮于海,常随潮波上下往还。“帝恐流于西极,失群仙圣之居,乃命 禺彊 使巨鼇十五,举首而戴之。迭为三番,六万岁一交焉。五山始峙而不动。而 龙伯 之国有大人,举足不盈数步而暨五山之所,一钓而连六鼇,合负而趣归其国,灼其骨以数焉。于是 岱舆 、 员峤 二山流于北极,沈于大海,仙圣之播迁者巨亿计。”事见《列子·汤问》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 六鳌

liù

áo

Các từ liên quan

六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
鳌头
鳌头独占
六
Bính âm:
【liù】【ㄌㄧㄡˋ】【LỤC】
Các biến thể:
陸, 𠫪, 六
Hình thái radical:
⿱,亠,八
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép