Bản dịch của từ 兰亭帖 trong tiếng Việt

兰亭帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

兰亭帖 (Danh từ)

lán tíng tiē
01

Tên một bản chữ hành (bức) nổi tiếng: 《兰亭帖》/《兰亭集序帖》, do thư pháp gia Vương Hy Chi (王羲之) thời Đông Tấn viết; kiệt tác hành thư, gốc đã mất, nhiều bản sao và bản khiêm tốt được truyền lại.

又称《禊帖》﹑《兰亭集序帖》。著名的行书法帖。东晋王羲之书。穆帝永和九年,三月上巳,羲之和谢安﹑孙绰等修禊于山阴(今浙江绍兴)兰亭,临流赋诗,羲之草序,用蚕茧纸﹑鼠须笔书之。书法遒媚劲健,绝代更无,为隋唐诸家师法。惜唐宋两代,真本已亡。临摹本甚多,以欧阳询的“定武本”﹑褚遂良的“神龙本”颇能近真。此外摹写翻刻者多至数十百,而善本鲜见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰亭帖

lán

tíng

tiē

Các từ liên quan

兰交
兰亭
兰亭序
兰亭春
兰兆
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
兰
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丷,三
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép