Bản dịch của từ 兰台 trong tiếng Việt

兰台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

兰台 (Danh từ)

lán tái
01

Tên đất/tên miếu thời Chiến quốc (đài/điểm danh thắng) — truyền rằng ở phía đông huyện Chung Tưởng, tỉnh Hồ Bắc

1.战国楚台名。故址传说在今湖北省钟祥县东。

Ví dụ
02

Nơi lưu trữ, bảo quản sách vở trong cung triều (thời Hán); thư viện cung đình (Hán Việt: Lan → 'Lan đài' nhớ chữ Lan làm tên riêng)

2.汉代宫内收藏典籍之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ nơi cất giữ sách trong cung đình (thư viện triều đình cổ), tức thư khố ở cung

3.泛指宫廷藏书处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lan古代官署名特指汉代的御史台主管监察的官署),可记作御史所在的台署”。

4.指御史台。汉代的御史中丞掌管兰台,故称。

Ví dụ
05

Tên một cơ quan hành chính thời Đường: viện thư ký, nơi quản lý sổ sách và văn thư (Hán-Việt: Lan Thai).

5.唐代指秘书省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Mũi bên trái (theo thuật xem tướng), phần mũi ở phía trái khuôn mặt

6.相术家指鼻的左侧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(Đạo giáo) dùng để chỉ gan (một thuật ngữ Đạo giáo cổ xưa, tượng trưng cho một trong các cơ quan nội tạng)

7.道教指肝脏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰台

lán

tái

Các từ liên quan

兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
台下
台严
台中
台中市
台仆
兰
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丷,三
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép