Bản dịch của từ 兰渚 trong tiếng Việt
兰渚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
兰渚 (Danh từ)
【lán zhǔ】
01
Bãi cát nhỏ hoặc cù lao ven nước (古雅用法),‘渚’之雅称,常指水边小洲或沙洲
1.渚的美称。
Ví dụ
02
Tên địa danh: một bãi/ghềnh (渚) ở Nam 25 lý của Tế Hưng (绍兴) trong tỉnh Chiết Giang; nơi Tần Vương (王羲之) làm thơ bên dòng nước (《兰亭》曲水处)。
2.渚名。在浙江省绍兴市西南。《明一统志》谓,兰渚在绍兴府南二十五里,即晋王羲之曲水赋诗处。《兰亭集序》所谓“清流激湍,映带左右”,至今犹然。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰渚
lán
兰
zhǔ
渚
Các từ liên quan
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
渚宫
渚泽
渚烟
渚牙
渚田
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 蘭
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,三
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镧
懢
躝
澜
蘫
厱
葻
㘕
幱
籣
㑣
譋
兿
兾
兽
单
关
兯
养
兼
冁
兹
兑
犯
疒
尒
左
可
𠀔
奴
𠆮
矛
讫
歺
𠂗
罗兰
荷兰
法兰
兰花
波兰
兰州
芬兰
兰蔻
玉兰
米兰
