Bản dịch của từ 兰焚 trong tiếng Việt
兰焚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
兰焚 (Thành ngữ)
【lán fén】
01
Fanglan bị thiêu: Là ẩn dụ cho việc một người cao thượng hay một người có tài bị tiêu diệt, gặp bất hạnh hoặc bị vu khống (thường dùng để than thở về sự thất vọng của nhân tài).
芳兰遭焚。喻高人受摧折。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰焚
lán
兰
fén
焚
Các từ liên quan
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 蘭
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,三
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镧
懢
躝
澜
蘫
厱
葻
㘕
幱
籣
㑣
譋
兿
兾
兽
单
关
兯
养
兼
冁
兹
兑
犯
疒
尒
左
可
𠀔
奴
𠆮
矛
讫
歺
𠂗
罗兰
荷兰
法兰
兰花
波兰
兰州
芬兰
兰蔻
玉兰
米兰
