Bản dịch của từ 兰阇 trong tiếng Việt
兰阇
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
兰阇 (Thán từ)
【lán dū】
01
Lan xạ (cách viết cổ: 兰奢) — tên một thứ lan quý (tên riêng cổ, ít dùng); thường xuất hiện trong văn liệu cổ văn hóa, tên đồ vật hoặc mỹ danh.
1.亦作“兰奢”。
Ví dụ
02
Từ khen ngợi mượn từ Phạn/胡語, dùng như tiếng thán phục (cổ văn hóa), tương đương “hay lắm”, “tuyệt” trong ngữ cảnh trang trọng/cổ
2.梵语或伊朗语译音。为褒赞之辞。南朝宋刘义庆《世说新语.政事》:“王丞相拜扬州,宾客数百人并加沾接,人人有说色。唯有临海一客姓任及数胡人为未洽。公因便还到过任边云:‘君出,临海便无复人。’任大喜说。因过胡人前弹指云:‘兰阇,兰阇。’群胡同笑,四坐并欢。”《朱子语类》卷一三六:“王导为相,只周旋人过一生,谓胡僧曰:‘兰奢,兰奢。’乃胡语之藵誉者也。”一说,即兰若。见宋王应麟《困学纪闻.杂识》。后人亦间有用之者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰阇
lán
兰
dū
阇
Các từ liên quan
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 蘭
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,三
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镧
懢
躝
澜
蘫
厱
葻
㘕
幱
籣
㑣
譋
兿
兾
兽
单
关
兯
养
兼
冁
兹
兑
犯
疒
尒
左
可
𠀔
奴
𠆮
矛
讫
歺
𠂗
罗兰
荷兰
法兰
兰花
波兰
兰州
芬兰
兰蔻
玉兰
米兰
