Bản dịch của từ 兰陔 trong tiếng Việt

兰陔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lán

ㄌㄢˊlanthanh sắc

兰陔 (Danh từ)

lán gāi
01

一種典故用語指孝養父母的禮制或典範詩經小雅南陔之故事引申),可理解為孝養之典奉養父母的規範與風範」。

《诗.小雅.南陔序》:“《南陔》,孝子相戒以养也……有其义而亡其辞。”晋束晳承此旨而作《补亡》诗:“循彼南陔,言采其兰;眷恋庭闱,心不遑安。”后以“兰陔”为孝养父母之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰陔

lán

gāi

Các từ liên quan

兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
陔余
陔兆
陔兰
陔养
陔夏
兰
Bính âm:
【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丷,三
Lục thư:
tượng hình & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép