Bản dịch của từ 兰陵酒 trong tiếng Việt
兰陵酒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lán | ㄌㄢˊ | l | an | thanh sắc |
兰陵酒 (Danh từ)
【lán líng jiǔ】
01
Rượu nổi tiếng của vùng Lan Lăng (Giang Tô, Trung Quốc), rượu thơm, vị ngọt, thường được nhắc trong thơ cổ (ví dụ: câu của Lý Bạch).
江苏省武进县西,奔牛镇所产的美酒,味甘性缓。。唐.李白.客中作诗:「兰陵美酒郁金香,玉碗盛来琥珀光。」
Ví dụ
02
Một loại rượu cổ Trung Quốc, còn gọi là «曲阿酒» (rượu Lan Lĩnh/Khúc A)
或称为「曲阿酒」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兰陵酒
lán
兰
líng
陵
jiǔ
酒
- Bính âm:
- 【lán】【ㄌㄢˊ】【LAN】
- Các biến thể:
- 蘭
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,三
- Lục thư:
- tượng hình & hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镧
懢
躝
澜
蘫
厱
葻
㘕
幱
籣
㑣
譋
兿
兾
兽
单
关
兯
养
兼
冁
兹
兑
犯
疒
尒
左
可
𠀔
奴
𠆮
矛
讫
歺
𠂗
罗兰
荷兰
法兰
兰花
波兰
兰州
芬兰
兰蔻
玉兰
米兰
