Bản dịch của từ 共产主义儿童团 trong tiếng Việt
共产主义儿童团
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
共产主义儿童团 (Danh từ)
【gòng chǎn zhǔ yì ér tóng tuán】
01
Tổ chức trẻ em được thành lập trong thời kỳ cách mạng để giáo dục và tham gia các hoạt động cách mạng.
土地革命战争期间在革命根据地建立的儿童组织。基本任务是:在中国共产党领导下,对少年儿童进行共产主义教育,领导儿童参加一些力所能及的革命工作,如站岗放哨、带路送信等,并开展一些文化学习等活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共产主义儿童团
gòng
共
chǎn
产
zhǔ
主
yì
义
ér
儿
tóng
童
tuán
团
Các từ liên quan
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
童乌
童仆
童便
童儿
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
- Các biến thể:
- 供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
- Hình thái radical:
- ⿱,龷,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗊
贡
㔶
䔈
貢
慐
愩
唝
䇨
㯯
熕
㓋
篢
糿
肱
躳
宫
匑
供
厷
红
弓
工
慐
𠔑
羨
㒸
具
㒹
𠔄
並
𠔈
𠔪
𠔆
𠔃
𠔐
𠃧
聿
忛
䒕
𠃦
䦿
芕
攰
伓
纣
有
㐽
一共
共同
共鸣
总共
公共
共享
共识
共度
共计
共用
