Bản dịch của từ 共产主义劳动态度 trong tiếng Việt

共产主义劳动态度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共产主义劳动态度 (Danh từ)

gòng chǎn zhǔ yì láo dòng tài dù
01

Thái độ lao động theo tinh thần chủ nghĩa cộng sản, coi lao động là nghĩa vụ và tham gia tích cực vào sản xuất.

在共产主义精神指导下的劳动态度。主要表现在:以社会主义的姿态对待劳动,把劳动看作自己应尽的义务;积极参加生产劳动,在劳动中充分发挥主动性、积极性和首创性等。是社会主义、共产主义道德的基本规范之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共产主义劳动态度

gòng

chǎn

zhǔ

láo

dòng

tài

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
劳主
劳乏
劳事
劳人
动不动
动举
态势
态度
态度测验
态浓
态状
度世
度假
度假村
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép