Bản dịch của từ 共产主义小组 trong tiếng Việt

共产主义小组

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共产主义小组 (Danh từ)

gòng chán zhǔ yì xiǎo zǔ
01

Nhóm chủ nghĩa cộng sản

1920年秋至1921年春,中国具有初步共产主义思想的革命者在上海、北京、长沙、武汉、济南、广州等地建立的中国共产党的早期组织。当时名称不统一,有称共产党、共产党支部、共产党小组等,后统称共产主义小组。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共产主义小组

gòng

chǎn

zhǔ

xiǎo

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
组丽
组件
组佩
组冕
组分
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép