Bản dịch của từ 共产主义者同盟 trong tiếng Việt

共产主义者同盟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共产主义者同盟 (Danh từ)

gòng chǎn zhǔ yì zhě tóng méng
01

Đảng Cộng sản đầu tiên của giai cấp vô sản, thành lập năm 1847 tại London.

世界上第一个无产阶级政党。1847年6月在伦敦由正义者同盟改组而成。马克思、恩格斯都是同盟的领导人,他们为同盟起草了科学共产主义的纲领性文件《共产党宣言》。同盟的口号是“全世界无产者,联合起来!”同盟的目的是推翻资产阶级,建立无产阶级统治,建立没有私有制的新社会。欧洲1848年革命失败后,同盟组织遭到破坏。1852年11月宣告解散。同盟是第一国际的先驱之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共产主义者同盟

gòng

chǎn

zhǔ

zhě

tóng

méng

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
同一
同一律
同一性
同三品
同上
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép