Bản dịch của từ 共人 trong tiếng Việt

共人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共人 (Danh từ)

gòng rén
01

Người vùng Ngô - Việt.

2.指吴越之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồng nghiệp, người làm việc cùng (trong sự tôn trọng)

1.指敬谨供职的同僚。共﹐通“恭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共人

gòng

rén

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép