Bản dịch của từ 共价化合物 trong tiếng Việt

共价化合物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共价化合物 (Danh từ)

gòng jià huà hé wù
01

Hợp chất được hình thành từ liên kết cộng hóa trị, như nước và carbon dioxide.

由共价键形成的化合物。如水、二氧化碳等。在该化合物中不存在离子键,而离子化合物中可能存在共价键。如氢氧化钾(koh)是离子化合物,k^+和oh^-之间是离子键,而oh^-中o-h键是共价键。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共价化合物

gòng

jià

huà

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
价人
价位
价例
价值
价值尺度
化为泡影
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
物业
物主
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép