Bản dịch của từ 共同交际语 trong tiếng Việt

共同交际语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共同交际语 (Danh từ)

gòng tóng jiāo jì yǔ
01

Ngôn ngữ chung được sử dụng giữa các dân tộc trong một quốc gia đa sắc tộc.

多民族国家中各民族间共同使用的主要语言。如我国的汉语﹑苏联的俄语。国际会议上确定的几种共同使用的语言﹐也叫共同交际语。例如联合国大会规定的正式语文和工作语文:中文﹑英文﹑法文﹑俄文﹑西班牙文等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共同交际语

gòng

tóng

jiāo

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
同一
同一律
同一性
同三品
同上
交下
交与
交丧
交中
交举
际会风云
际可
际地蟠天
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép