Bản dịch của từ 共同富裕 trong tiếng Việt
共同富裕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
共同富裕 (Danh từ)
【gòng tóng fù yù】
01
Sự giàu có chung của mọi người, đạt được qua lao động và giúp đỡ lẫn nhau.
全体人民通过辛勤劳动和相互帮助最终达到丰衣足食的生活水平。是邓小平建设有中国特色社会主义理论的重要内容之一。中国人多地广,共同富裕不是同时富裕,而是一部分人一部分地区先富起来,先富的帮助后富的,逐步实现共同富裕。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共同富裕
gòng
共
tóng
同
fù
富
yù
裕
Các từ liên quan
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
同一
同一律
同一性
同三品
同上
富中
富丽
富丽堂皇
裕利
裕后光前
裕固
裕固族
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
- Các biến thể:
- 供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
- Hình thái radical:
- ⿱,龷,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗊
贡
㔶
䔈
貢
慐
愩
唝
䇨
㯯
熕
㓋
篢
糿
肱
躳
宫
匑
供
厷
红
弓
工
慐
𠔑
羨
㒸
具
㒹
𠔄
並
𠔈
𠔪
𠔆
𠔃
𠔐
𠃧
聿
忛
䒕
𠃦
䦿
芕
攰
伓
纣
有
㐽
一共
共同
共鸣
总共
公共
共享
共识
共度
共计
共用
