Bản dịch của từ 共同犯罪 trong tiếng Việt
共同犯罪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
共同犯罪 (Danh từ)
【gòng tóng fàn zuì】
01
Tội phạm đồng phạm, xảy ra khi hai người trở lên cùng cố ý thực hiện hành vi phạm tội.
简称“共犯”。两人以上共同故意犯罪。必须对某一犯罪有同一的故意和围绕同一目的互相配合的行为。比单个人犯罪具有更大的社会危害性。按组织情况不同,分为结伙和犯罪集团。我国刑法将共同犯罪的人分为主犯、从犯、胁从犯、教唆犯四类,并规定按照他们在共同犯罪中所起的不同作用分别处罚。两人以上共同过失犯罪,不以共同犯罪论处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共同犯罪
gòng
共
tóng
同
fàn
犯
zuì
罪
Các từ liên quan
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
同一
同一律
同一性
同三品
同上
犯上
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
- Các biến thể:
- 供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
- Hình thái radical:
- ⿱,龷,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗊
贡
㔶
䔈
貢
慐
愩
唝
䇨
㯯
熕
㓋
篢
糿
肱
躳
宫
匑
供
厷
红
弓
工
慐
𠔑
羨
㒸
具
㒹
𠔄
並
𠔈
𠔪
𠔆
𠔃
𠔐
𠃧
聿
忛
䒕
𠃦
䦿
芕
攰
伓
纣
有
㐽
一共
共同
共鸣
总共
公共
共享
共识
共度
共计
共用
