Bản dịch của từ 共同语 trong tiếng Việt

共同语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共同语 (Danh từ)

gòng tóng yǔ
01

Ngôn ngữ chung được sử dụng trong cộng đồng hoặc dân tộc để giao tiếp, thường phát triển từ một phương ngữ.

部落或民族内部共同用来交际的语言。是在一种方言的基础上发展起来的。它的基础方言通常是政治﹑经济﹑文化比较发达的地区的方言。现代汉民族共同语就是以北京语音为标准音﹑以北方话为基础方言﹑以典范的现代白话文著作为语法规范的普通话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共同语

gòng

tóng

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
同一
同一律
同一性
同三品
同上
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép