Bản dịch của từ 共同语言 trong tiếng Việt

共同语言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共同语言 (Danh từ)

gòng tóng yǔ yán
01

Ngôn ngữ chung, ý tưởng hoặc quan điểm tương đồng giữa hai người.

指相同的思想、认识和生活情趣等:他俩缺乏共同语言,难以长期在一起生活。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共同语言

gòng

tóng

yán

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
同一
同一律
同一性
同三品
同上
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
言三语四
言下
言不二价
言不及义
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép