Bản dịch của từ 共名 trong tiếng Việt

共名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共名 (Danh từ)

gòng míng
01

Tên gọi chung cho một loại sự vật, khái niệm.

一类事物共有的名称。相当于类概念中的属概念。与“别名”相对。如“动物”是共名。“马”是别名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共名

gòng

míng

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép