Bản dịch của từ 共坐 trong tiếng Việt

共坐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共坐 (Danh từ)

gòng zuò
01

Tư thế ngồi cổ xưa, thể hiện sự tôn kính bằng cách cúi đầu nhìn xuống đầu gối của bậc trên.

古代坐姿的一种。谓坐时微俯视尊者之膝以示恭敬。共﹐通“恭”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共坐

gòng

zuò

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép