Bản dịch của từ 共存亡 trong tiếng Việt

共存亡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共存亡 (Danh từ)

gòng cún wáng
01

Sự tồn tại và diệt vong gắn liền với nhau, số phận của nhau.

存在或灭亡都在一起﹐谓彼此的命运紧密相联。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共存亡

gòng

cún

wáng

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
存亡
存亡安危
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép