Bản dịch của từ 共己 trong tiếng Việt

共己

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共己 (Động từ)

gòng jǐ
01

Tự kiềm chế, nghiêm túc và tôn kính với bản thân, thường liên quan đến việc lãnh đạo hiệu quả.

谓帝王严肃恭敬地约束自己。共﹐通“恭”。亦谓其任人得宜﹐无为而治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共己

gòng

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép