Bản dịch của từ 共御 trong tiếng Việt
共御
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
共御 (Động từ)
【gòng yù】
01
Tôn kính bản thân để chống lại điều xấu; cống hiến
谓恭肃己身以抵御不祥。共,通“恭”。《左传·昭公十二年》:“唯是桃弧、棘矢以共御王事。” 杜预 注:“桃弧、棘矢,以御不祥。”《汉书·五行志中之下》:“能攘木鸟之妖,致百年之寿,所谓‘六沴作见,若是共御,五福乃降,用章于下’者也。” 颜师古 注:“共,读曰恭。御,读曰御。言恭己以御災也。”一说犹进奉,贡献。 清 俞樾 《古书疑义举例·两字一义而误解例》:“昭 十二年《传》:‘唯是桃弧、棘矢以共御王事。’按:共、御二字同义。御与‘御’通。《广雅·释诂》:‘供奉献御,进也。’‘共御’犹曰共奉献御。质言之,则止是以共王事耳。御亦共也, 杜 注曰:‘以御不祥’,失之。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共御
gòng
共
yù
御
Các từ liên quan
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
- Các biến thể:
- 供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
- Hình thái radical:
- ⿱,龷,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗊
贡
㔶
䔈
貢
慐
愩
唝
䇨
㯯
熕
㓋
篢
糿
肱
躳
宫
匑
供
厷
红
弓
工
慐
𠔑
羨
㒸
具
㒹
𠔄
並
𠔈
𠔪
𠔆
𠔃
𠔐
𠃧
聿
忛
䒕
𠃦
䦿
芕
攰
伓
纣
有
㐽
一共
共同
共鸣
总共
公共
共享
共识
共度
共计
共用
