Bản dịch của từ 共枕 trong tiếng Việt

共枕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共枕 (Thành ngữ)

gòng zhěn
01

Chung giường ngủ; cùng nằm một giường (hành động của vợ chồng hoặc bạn tình), thường dùng trong văn ngôn/古语

同床而眠。。如:「常言说十年修得同船渡,百年修得共枕眠。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共枕

gòng

zhěn

共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép