Bản dịch của từ 共相 trong tiếng Việt
共相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòng | ㄍㄨㄥˋ | g | ong | thanh huyền |
共相 (Danh từ)
【gòng xiāng】
01
Cái chung, điều chung
2.拉丁文universalia的意译。西欧中世纪经院哲学常用名词﹐意即一般。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Điểm chung, đặc điểm chung giữa các sự vật (trong Phật giáo).
1.佛教名词。与自相(不共相)相对﹐谓几种事物的共通相﹐即不局限于一法之自体。如色﹑受等有为法共有无常性﹐故以无常相为共相(色﹑受等自体各异﹐色以质碍为自相﹐受以领纳为自相)。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共相
gòng
共
xiāng
相
Các từ liên quan
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
- Các biến thể:
- 供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
- Hình thái radical:
- ⿱,龷,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗊
贡
㔶
䔈
貢
慐
愩
唝
䇨
㯯
熕
㓋
篢
糿
肱
躳
宫
匑
供
厷
红
弓
工
慐
𠔑
羨
㒸
具
㒹
𠔄
並
𠔈
𠔪
𠔆
𠔃
𠔐
𠃧
聿
忛
䒕
𠃦
䦿
芕
攰
伓
纣
有
㐽
一共
共同
共鸣
总共
公共
共享
共识
共度
共计
共用
