Bản dịch của từ 共穗 trong tiếng Việt

共穗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共穗 (Danh từ)

gòng suì
01

Gọi là Giáp Hòa, chỉ việc nhiều bông lúa cùng mọc trên một cây lúa, được coi là điềm lành.

谓嘉禾﹐即在一株谷物上共长数穗。古人以为祥瑞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共穗

gòng

suì

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
穗头
穗子
穗带
穗肥
穗轴
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép