Bản dịch của từ 共门 trong tiếng Việt

共门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòng

ㄍㄨㄥˋgongthanh huyền

共门 (Danh từ)

gòng mén
01

Quyền lực chung giữa vua và thần.

谓权力由君臣共掌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 共门

gòng

mén

Các từ liên quan

共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
门丁
门上
门上人
门下
门下人
共
Bính âm:
【gòng】【ㄍㄨㄥˋ】【CỘNG】
Các biến thể:
供, 𠔏, 𦱹, 𩇿, 拱
Hình thái radical:
⿱,龷,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép