Bản dịch của từ 关 trong tiếng Việt
关

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guān | ㄍㄨㄢ | g | uan | thanh ngang |
关 (Động từ)
Giam; nhốt; giam giữ; bỏ nhốt; bỏ tù
拘禁;放在里面不让出来
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xuyên suốt
贯穿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đóng cửa; ngừng hoạt động; bị phá sản
停止营业;歇业
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tắt (máy móc, thiết bị điện)
使开动的机器、电气设备等停止工作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tắt; đóng; khép; đóng lại; đậy kín; bịt kín
闭;使开着的东西合上(跟“开”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan; vướng víu; dính dáng; dính líu
牵涉;牵挂
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lĩnh; nhận; lãnh
领取(薪饷)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
关 (Danh từ)
Liên quan; quan hệ
人与人或事物与事物之间的关系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái chốt; chốt cửa; then cửa
门闩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khớp
中医指关上脉(人体的关键部位之一)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cửa quan; cửa khẩu
在险要地方或边境出入口设立的守卫处所
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hải quan
对进出口货物查验并征税的机构
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chìa khoá; mấu chốt; điểm then chốt
主要因素
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngoại ô; vùng ven
关厢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sơn Hải Quan
特指山海关
Cửa ải (thời điểm khó khăn)
比喻不易度过的一段时间
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Quan
姓
- Bính âm:
- 【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
- Các biến thể:
- 關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,天
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
