Bản dịch của từ 关平 trong tiếng Việt

关平

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

关平 (Danh từ)

guān píng
01

Cái cân dùng tại hải quan để cân hàng và tính thuế; (xưa) mỗi lạng gọi là '库平','关平' là tên cân dùng để cân lượng hàng (đơn vị ~0.13 ).

海关收税时所用的秤子。每两约库平一点○一三两。

Ví dụ
02

Quan Bình — tên người, con trai của Quan Vũ (Thục Hán, Tam Quốc); nhân vật lịch sử, cùng cha bị giết

人名。三国时蜀汉关羽之子,生卒年不详,与关羽同时被杀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关平

guān

píng

关
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
Hình thái radical:
⿱,丷,天
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép