Bản dịch của từ 关支 trong tiếng Việt

关支

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

关支 (Danh từ)

guān zhī
01

Số tiền hoặc vật được cấp phát, nhận về (được phát/đ领取); nghĩa cổ: phần được phát từ kho cứu tế, trợ cấp

支领、领取。。醒世恒言.卷二十.张廷秀逃生救父:「官府看不过,开发义仓,赈济百姓。关支的十无三四,白白的与吏胥做了人家。」

Ví dụ
02

或作「关领」、「关取」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关支

guān

zhī

关
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
Hình thái radical:
⿱,丷,天
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép