Bản dịch của từ 关窍 trong tiếng Việt

关窍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

关窍 (Danh từ)

guān qiào
01

Lỗ huyệt, khe khớp trên cơ thể (những chỗ thông suốt, như khớp xương hoặc lỗ thông khí huyết trong y học cổ truyền)

人体的关节孔窍。。宋.张君房.云笈七签.卷五十七.导引论:「荣气者,所以通津血,强筋骨,利关窍也。」

Ví dụ
02

Mánh khoé, mẹo, chỗ then chốt (kỹ thuật hoặc hiểu biết quyết định)

诀窍、窍门。。喻世明言.卷十.滕大尹鬼断家私:「这倪太守是读书做官的人,这个关窍怎不明白?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关窍

guān

qiào

关
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
Hình thái radical:
⿱,丷,天
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép