Bản dịch của từ 关锁 trong tiếng Việt

关锁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guān

ㄍㄨㄢguanthanh ngang

关锁 (Danh từ)

guān suǒ
01

1) (danh từ) khóa cửa; thiết bị có thể đóng và khoá (ví dụ: cửa, cổng). 2) (động từ) đóng khoá, khoá lại; cũng chỉ chỗ then chốt, điểm mấu chốt trong bài văn hoặc câu chuyện (Hán-Việt: quan/quan khoá).

亦作'关'。门锁。借指可以关闭上锁的设施(如围墙门扇等)。关门上锁。指诗文篇章的关键处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 关锁

guān

suǒ

关
Bính âm:
【guān】【ㄍㄨㄢ】【QUAN】
Các biến thể:
關, 関, 闗, 𠴨, 𨳹, 𨴊, 𨵿, 𨶚, 𨷀, 𨳡, 𨳨, 𫔢
Hình thái radical:
⿱,丷,天
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép