Bản dịch của từ 兴丞相叹 trong tiếng Việt

兴丞相叹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴丞相叹 (Tính từ)

xīng chéng xiàng tàn
01

Hứng thú cao mà không thể thực hiện; Hưng Thừa Tướng Than

兴 (hưng) có nghĩa là phát triển, thịnh vượng; 丞相 (chéng xiàng) chỉ vị trí Thừa Tướng, một chức vụ cao trong chính phủ; 叹 (tàn) có nghĩa là thở dài, thể hiện cảm xúc hoặc sự tiếc nuối.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴丞相叹

xīng

chéng

xiàng

tàn

兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép