Bản dịch của từ 兴中会 trong tiếng Việt

兴中会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴中会 (Danh từ)

xīng zhōng huì
01

Hội cách mạng chống nhà Thanh cuối thế kỷ 19 do Tôn Trung Sơn (Tôn Dật Tiên) khởi xướng ở nước ngoài (檀香山香港…), mục tiêu: đánh đuổi Mãn Châu, khôi phục Trung Hoa, phục quốc và “振兴中华” (hưng quốc).

清末最早的资产阶级革命团体。1894年孙中山在檀香山建立,以“驱除鞑虏,恢复中华,创立合众政府“为纲领,并提出了“振兴中华”的口号。后在香港设立总部,并在华侨中发展组织,在国内策动反清起义。后成员大都加入同盟会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴中会

xīng

zhōng

huì

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴为
兴主
中丁
中上
中下
中不溜
中专
会丧
会串
会事
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép