Bản dịch của từ 兴事 trong tiếng Việt

兴事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴事 (Động từ)

xīng shì
01

Khởi sự việc công, phát động việc (xây dựng, tổ chức) công việc hoặc chính sự; bắt đầu thi hành/chấn hưng việc nước (Hán-Việt: hưng sự)

1.兴建政事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.指兴建土木之事。

Ví dụ
03

Gây chuyện, khơi mào vụ việc (làm nảy sinh mâu thuẫn hoặc rắc rối)

3.引起事端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴事

xīng

shì

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép