Bản dịch của từ 兴事动众 trong tiếng Việt

兴事动众

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴事动众 (Động từ)

xīng shì dòng zhòng
01

Dụng động nhiều người, huy động lực lượng đông đảo (ví dụ: tổ chức, điều động nhiều người tham gia)

指运用大批人力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴事动众

xīng

shì

dòng

zhòng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
动不动
动举
众万
众下
众世
众中
众书
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép