Bản dịch của từ 兴兴头头 trong tiếng Việt

兴兴头头

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴兴头头 (Tính từ)

xīng xìng tou tóu
01

Hăm hở; hăng hái. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kim gia tức phụ tự thị hỉ hoan; hứng hứng đầu đầu khứ trảo Uyên Ương; chỉ vọng nhất thuyết tất thỏa 金家媳婦自是喜歡; 興興頭頭去找鴛鴦; 指望一說必妥 (Đệ tứ thập lục hồi) Cô vợ Kim (Văn Tường) lấy làm thích lắm; hăm hở đi tìm Uyên Ương; hi vọng nói một câu là xong ngay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴兴头头

xīng

xìng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
头一无二
头七
头上
头上安头
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép