Bản dịch của từ 兴凯湖 trong tiếng Việt

兴凯湖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴凯湖 (Danh từ)

xīng kǎi hú
01

Hồ nước (tên riêng) — Hồ Hưng Khải, một hồ ngọt ở miền nam tỉnh Hắc Long Giang (Trung Quốc), diện tích ~4.380 km², quanh hồ nhiều đầm lầy, cá nhiều; lưu vực đổ về sông Ô Tô (乌苏里江)。

湖泊名。位于合江省南部,居中国密山县与独立国协交界处,面积约四千三百八十平方公里。湖东北开一口,曲折北流为松阿察河,注入乌苏里江。为淡水湖,鱼产丰富,湖四周多沼泽、丘陵散布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴凯湖

xīng

kǎi

兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép