Bản dịch của từ 兴功 trong tiếng Việt
兴功
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
兴功 (Động từ)
【xīng gōng】
01
4.举用有功者。
Ví dụ
02
Làm, gia công; chế tác (chỉ hành động biến vật thô thành sản phẩm qua gia công)
1.谓加工制作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xây dựng công nghiệp, gây dựng công lao (làm nên việc lớn, lập công)
2.建立功业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
3.兴建工程。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴功
xīng
兴
gōng
功
Các từ liên quan
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
- Các biến thể:
- 興, 嬹, 㒷, 𢍯
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,一,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯹
惺
觪
腥
皨
曐
猩
箵
煋
鮏
星
興
莕
睲
幸
㒷
䰢
性
䁄
臖
婞
㼬
葕
㴆
𠔞
𠔠
𠔆
𠔻
𠔊
龹
𠔅
八
兵
典
𠔪
𠔢
㕄
犷
𠑺
㓞
异
𠖶
买
劧
氘
刏
𠅆
伡
高兴
兴趣
扫兴
兴致
尽兴
兴安
东兴
即兴
感兴
败兴
兴奋
兴旺
兴起
兴隆
振兴
新兴
兴盛
兴建
复兴
绍兴
