Bản dịch của từ 兴国 trong tiếng Việt

兴国

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴国 (Từ chỉ nơi chốn)

xīng guó
01

Hạt Xingguo ở Ganzhou 贛州 | 赣州, Jiangxi

Xingguo county in Ganzhou 贛州|赣州, Jiangxi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho đất nước hưng thịnh

振兴国家

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hưng quốc; thịnh quốc; phát triển đất nước

兴国是指使一个国家繁荣、富强的过程或状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴国

xīng

guó

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
国丈
国丧
国中之国
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép