Bản dịch của từ 兴城市 trong tiếng Việt
兴城市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
兴城市 (Danh từ)
【xīng chéng shì】
01
Thành phố Hưng Thành (Hưng Thành thị) — một thành phố ven biển ở phía tây nam tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc; nổi tiếng có thành cổ thời Minh, bãi tắm biển, đảo và suối nước nóng, là khu danh thắng cấp quốc gia.
在辽宁省西南部、辽东湾西岸,京哈铁路斜贯。1986年设市。人口54万(1995年)。有著名的明代城墙宁远卫城。兴城海滨风景优美,有海水浴场、菊花岛以及兴城温泉、玲珑塔等名胜古迹,为全国重点风景名胜区之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴城市
xīng
兴
chéng
城
shì
市
Các từ liên quan
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
- Các biến thể:
- 興, 嬹, 㒷, 𢍯
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,一,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯹
惺
觪
腥
皨
曐
猩
箵
煋
鮏
星
興
莕
睲
幸
㒷
䰢
性
䁄
臖
婞
㼬
葕
㴆
𠔞
𠔠
𠔆
𠔻
𠔊
龹
𠔅
八
兵
典
𠔪
𠔢
㕄
犷
𠑺
㓞
异
𠖶
买
劧
氘
刏
𠅆
伡
高兴
兴趣
扫兴
兴致
尽兴
兴安
东兴
即兴
感兴
败兴
兴奋
兴旺
兴起
兴隆
振兴
新兴
兴盛
兴建
复兴
绍兴
