Bản dịch của từ 兴寄 trong tiếng Việt

兴寄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴寄 (Danh từ)

xīng jì
01

Sự gửi gắm (ý nghĩ, tình cảm) vào tác phẩm; lòng tin hoặc cảm xúc được đặt vào văn bản, tranh ảnh... (Hán-Việt: Hưng kí → gửi gắm tâm ý)

指寄托在作品中的思想感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴寄

xīng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
寄与
寄主
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép