Bản dịch của từ 兴师动众 trong tiếng Việt

兴师动众

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴师动众 (Thành ngữ)

xīng shī dòng zhòng
01

Dùng đến cả đoàn người/nhân lực lớn để làm việc gì; làm lớn chuyện, động binh động đao (thường chỉ việc huy động nhiều người cho việc không cần thiết)

兴:发动;众:大队人马。旧指大规模出兵。现多指动用很多人力做某件事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴师动众

xīng

shī

dòng

zhòng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
师丈
师严道尊
师事
师人
动不动
动举
众万
众下
众世
众中
众书
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép