Bản dịch của từ 兴师问罪 trong tiếng Việt

兴师问罪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴师问罪 (Động từ)

xīng shī wèn zuì
01

Phái quân tấn công để truy cứu tội lỗi (cũng nghĩa bóng: kéo cả đám đến để trách tội, gây ầm ĩ); Hán-Việt: hưng師問罪 — hưng = phái binh

发动军队,声讨对方罪过。也指大闹意见,集合一伙人去上门责问。

Ví dụ
02

元昊乃改元,制衣冠礼乐,下令国中,悉用蕃书、胡礼,自称大夏。朝廷兴师问罪。——宋·沈括《梦溪笔谈》

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴师问罪

xīng

shī

wèn

zuì

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
师丈
师严道尊
师事
师人
问一答十
问世
问业
问事
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép