Bản dịch của từ 兴廉 trong tiếng Việt
兴廉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
兴廉 (Động từ)
【xīng lián】
01
Giới thiệu, tiến cử người thanh liêm (đề bạt người chính trực, liêm khiết)
1.推举廉士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thúc đẩy, cổ vũ sự liêm chính; đề xướng tinh thần trong sạch (nhấn mạnh hành động vận động, khuyến khích)
2.倡导廉洁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
3.奉行廉洁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴廉
xīng
兴
lián
廉
Các từ liên quan
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
廉丑
廉义
廉人
廉介
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
- Các biến thể:
- 興, 嬹, 㒷, 𢍯
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,一,八
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯹
惺
觪
腥
皨
曐
猩
箵
煋
鮏
星
興
莕
睲
幸
㒷
䰢
性
䁄
臖
婞
㼬
葕
㴆
𠔞
𠔠
𠔆
𠔻
𠔊
龹
𠔅
八
兵
典
𠔪
𠔢
㕄
犷
𠑺
㓞
异
𠖶
买
劧
氘
刏
𠅆
伡
高兴
兴趣
扫兴
兴致
尽兴
兴安
东兴
即兴
感兴
败兴
兴奋
兴旺
兴起
兴隆
振兴
新兴
兴盛
兴建
复兴
绍兴
