Bản dịch của từ 兴微继絶 trong tiếng Việt

兴微继絶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴微继絶 (Động từ)

xīng wēi jì jué
01

Phục hưng, làm cho (cái đã suy tàn) khôi phục; tiếp tục (việc bị gián đoạn)

使衰落了的振兴起来﹐中断了的延续下去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴微继絶

xīng

wēi

jué

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
微不足道
微与
微乎其微
微事
继世
继业
继之以死
继亲
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép