Bản dịch của từ 兴德 trong tiếng Việt

兴德

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

兴德 (Động từ)

xīng dé
01

Khôi phục/khuyến khích đạo đức; làm cho đạo đức thịnh vượng

1.振兴道德。

Ví dụ
02

Phát huy đức hạnh (nhất là đức hạnh cao thượng, thánh đức); làm cho đức tốt lan rộng

2.发扬圣德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兴德

xīng

Các từ liên quan

兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
德举
德义
兴
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【HỨNG】
Các biến thể:
興, 嬹, 㒷, 𢍯
Hình thái radical:
⿳,⺍,一,八
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép